Teltonika TRB500 là một gateway 5G công nghiệp, được thiết kế với kích thước nhỏ gọn với khả năng đạt tốc độ tải xuống lên đến 1Gbps, TRB500 cung cấp truyền dữ liệu đáng tin cậy với độ trễ cực thấp, làm cho nó lý tưởng cho các ứng dụng quan trọng. Thiết bị hỗ trợ cả kiến trúc SA (Standalone) và NSA (Non-Standalone), tirểu đề cả hai để tận dụng cơ sở hạ tầng 5G hiện đại. Với khả năng tương thích ngược với công nghệ mạng 4G (LTE CAT 20) và 3G, Gateway Teltonika TRB500 là sự lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng hiện đại.
TRB500 được sản xuất tại Lithuania, Châu Âu, và tuân thủ các tiêu chuẩn xuất xứ “None China”, điều này làm cho nó phù hợp với các dự án đặc biệt yêu cầu sự đảm bảo an ninh và quốc phòng.
Đặc điểm nổi bật thiết bị Teltonika TRB500
- Gateway 5G công nghiệp dành cho các ứng dụng M2M & IoT chuyên nghiệp.
- Hỗ trợ kết nối 5G Sub-6Ghz SA/NSA 2.1/3.3Gbps DL (4×4 MIMO), 900/600 Mbps UL (2×2); 4G (LTE) – LTE Cat 20 2.0Gbps DL, 200Mbps UL; 3G – 42 Mbps DL, 5,76 Mbps UL.
- 1 cổng LAN port, 10/100/1000 Mbps, supports auto MDI/MDIX crossover
- CPU: Lõi đơn ARM Cortex A7, 1,5 GHz.
- Bộ nhớ: Flash 512 MB, RAM 256 MB.
- 1 port Gigabit Ethernet / 2 x Chân I/O có thể định cấu hình trên đầu nối nguồn 4 chân / 1 port USB / 1 Slot SIM Card/ 4 anten SMA cho di động.
- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C đến 75 °C.
- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP30.
- Vỏ nhôm với tùy chọn gắn tường hoặc DIN-rail và khả năng nối đất.
Giới thiệu Teltonika TRB500 – Gateway 5G chuẩn công nghiệp
Teltonika TRB500 gateway chuẩn công nghiệp cung cấp kết nối nhanh qua 5G với tốc độ lên đến 1 Gbit/s qua mạng 5G với dự phòng là 4G / 3G (tốc độ bị hạn chế do cổng mạng 1 Gbit/s). Cổng kết nối có bốn đầu nối ăng-ten để bạn có thể đạt hiệu suất tốt.
Teltonika TRB500 được thiết kế nhỏ gọn mà vẫn đảm bảo kết nối ổn định, TRB500 có một cổng Gigabit Ethernet, 1 cổng micro-USB có thể được sử dụng như một cổng mạng ảo hoặc được sử dụng để cấu hình thiết bị, khi kết nối với máy tính, TRB500 sẽ tự cài đặt các trình điều khiển.

Teltonika TRB500 có khả năng chống chịu môi trường tốt, sử dụng dải điện áp đầu vào rộng (9-30 VDC) và chịu được nhiệt độ khắc nghiệt (-40°C – 75°C).
Dễ dàng tích hợp
Teltonika TRB500 được thiết kế phần cứng mạnh mẽ, với bộ xử lý ARM Cortex-A7 1,5 GHz và RAM 256 MB và bộ nhớ Flash 512 MB. TRB500 sử dụng hệ điều hành RutOS dựa trên OpenWRT Linux, cung cấp các tính năng bảo mật nâng cao và khả năng tương thích với Hệ thống quản lý từ xa (RMS).
Kết nối ổn định
Teltonika TRB500 có một số chức năng cơ bản để đảm bảo rằng thiết bị luôn được kết nối. Gateway TRB500 được tích hợp các chức năng, cơ quan giám sát, cho phép thiết bị tự động khởi động lại. TRB500 có thể kiểm tra kết nối bằng cách gửi ping đến một địa chỉ IP bên ngoài và nếu địa chỉ đó ngừng phản hồi, thiết bị sẽ được khởi động lại. Thiết bị có thể tự động khởi động lại vào những thời điểm tùy ý để đảm bảo thiết bị vẫn được đăng nhập vào mạng của nhà điều hành.

Giám sát từ xa TRB500
Chương trình RMS để giám sát bộ định tuyếnTRB500 hỗ trợ giám sát từ xa với Hệ thống quản lý từ xa Teltonika (RMS), dịch vụ dựa trên đám mây của Teltonika có thể được sử dụng để giám sát dễ dàng các thiết bị tại hiện trường. RMS có sẵn dưới dạng dịch vụ tùy chọn, nhưng bản dùng thử một tháng là miễn phí. TRB500 được cấu hình qua giao diện WEB (USB), qua SSH hoặc SMS. TRB500 có thể được giám sát qua SNMP hoặc qua JSON-RPC. Nó hỗ trợ cập nhật phần mềm thông qua mạng di động, FOTA.
Thông số kỹ thuật Gateway Teltonika TRB500:
| HARDWARE | |
| Mobile | 5G Sub-6Ghz SA/NSA 2.1/3.3Gbps DL (4×4 MIMO), 900/600 Mbps UL (2×2); 4G (LTE) – LTE Cat 20 2.0Gbps DL, 200Mbps UL; 3G – 42 Mbps DL, 5.76Mbps UL |
| CPU | Single core ARM Cortex A7, 1,5 GHz |
| Flash storage | 512 MB |
| RAM | 256 MB |
| Powering options | 4-pin power socket, 9-30 VDC |
| SIM | 1 x SIM slot (Mini SIM – 2FF), 1.8 V/3 V |
| Antenna connectors | 4 x SMA for Mobile |
| Ethernet | 1x 10/100/1000 Mbps Ethernet port |
| Inputs/Outputs | On 4-pin socket: 1 x Digital input, 1 x Digital open collector output |
| Other | 1 x Micro USB slave, 1 x Grounding screw |
| Status LEDs | 3 x connection type status LEDs, 3 x connection strength LEDs, 2 x LAN status LEDs, 1 x Power LED |
| Operating temperature | -40 °C to 75 °C |
| Housing | Aluminium housing, DIN rail (can be mounted on two sides), flat surface placement |
| Dimensions (W x H x D) | 100 x 30 x 93,4 mm |
| Weight | 241g |
| SOFTWARE | |
| Operating system | RutOS (OpenWrt based Linux OS) |
| Mobile features | Multiple PDN, Auto APN, Band lock, SIM switch, Operator black/white list, Data/SMS limits |
| Network protocols | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, SMTP, SSL v3, TLS, PPP, PPPoE, SSH, DHCP, SNMP, MQTT, Wake on LAN (WOL) |
| Network features | Routing, Failover, Firewall, DHCP, QoS, DDNS, Load Balancing, VoIP passthrough, Connection monitoring |
| Monitoring and Management | WEB UI, CLI, SSH, CALL, SMS, TR-069, SNMP, JSON-RPC, MQTT, MODBUS, RMS |
| VPN and tunneling | OpenVPN, IPsec, GRE, PPTP, L2TP, WireGuard, ZeroTier |
| Cloud solutions | RMS, FOTA, Azure IoT Hub, Cloud of Things, Cumulocity, ThingWorx |
| Security | Authentication, Pre-configured firewall rules, Attack prevention, Mobile quota control, WEB filter, Access control |
