Chat Facebook
0934.666.003
0899.500.266
0938.086.846
0903.209.123

WiFi Extreme WiNG AP 7632 (AP-7632-68B30-1-WR)

8.600.000

Bảo hành 12 tháng

Đại lý, dự án liên hệ trực tiếp để có báo giá tốt nhất

Mô tả

Bộ phát wifi dành cho doanh nghiệp, khách sạn, tòa nhà. WiFi Extreme WiNG AP 7632 (AP-7632-68B30-1-WR) được tích hợp một bộ tính năng toàn diện dựa trên công nghệ Wing, cung cấp mạng tối ưu, ổn định.

Thiết bị WiFi Extreme WiNG AP 7632 (AP-7632-68B30-1-WR),
Thiết bị WiFi Extreme WiNG AP 7632 (AP-7632-68B30-1-WR),

Điểm mạnh của WiNG AP 7632 (AP-7632-68B30-1-WR)

  • Ứng dụng điều khiển, phân tích, phát hiện ngay tại vùng Edge
  • Ứng dụng điều khiển, phân tích, phát hiện ngay tại vùng Edge
  • Tích hợp cộng nghệ phân tích sâu gói tin, điều khiển AP được quản lý.

WiNG AP 7632 (AP-7632-68B30-1-WR) hỗ trợ Extreme Cloud

Thiết bị tương thích với ExtremeCloud, nền tảng quản trị Switch, Wireless cho hệ thống mạng.

Thông số kỹ thuật của WiNG AP 7632 (AP-7632-68B30-1-WR)

  • Dễ dàng quản trị người dùng truy cập
  • Phân tích hành vi người dùng, QoS
  • Hiệu suất cao với tiêu chuẩn 802.3f
  • Tích hợp Sensor
Product Name Extreme Wireless WiNG AP7622
802.11AC Capabilities
 Multi-operational modes including real-time dual-band, dual-concurrent
2.4GHz + 5GHz concurrent single stream (1×1:2.4G + 1×1:5G)
2.4GHz or 5GHz dual stream (2×2:2.4G or 2×2:5G)
20, 40, 80 MHz Channels
AMSDU, AMPDU, RFIS, STBC (when running 2×2 single band), LDPC
MIMO power save (static and dynamic)
Maximal Ratio Combining (MRC) when running single-band mode
802.11ac Wave 2
Networking
Layer 2 and Layer 3 Layer 3 routing, 802.1q, DynDNS, DHCP server/ client, BOOTP client, PPPoE, and LLDP
Security Stateful Firewall, IP filtering, NAT, 802.1x, 802.11i, WPA2, WIDs/WIPs, IPSec, RADIUS svr
QoS WMM, WMM-UAPSD, 802.1p, COS, Diffserv. Role-based QoS and packet marking
Radio Specifications
Mode 2.4GHz Maximum conducted Tx power: 19dBm
Mode 5GHz Maximum conducted Tx power: 17dBm
Transmit power increments 1dBm
Operating Channels and Frequencies – 2.4 GHz band: channel 1-13; 2412 to 2472 MHz
– 5.2 GHz band: channel 36-165; 5180 to 5850 MHz
– 2.4GHz Bluetooth: channel 0-78
– Channel availability depends on local regulatory restrictions
Wireless Medium DSSS, OFDM, MIMO
Network Standards – IEEE 802.11a/b/g/n/ac, 802.11d, and 802.11i
– WPA2, WMM, WMM-UAPSD, L2TPv3, Client VPN, MESH, Captive Portal server, BT2.0, BLE
– 802.11b/g: 1,2,5.5,11,6,9,12,18,24,36,48, and 54 Mbps
– 802.11a: 6,9,12,18,24,36,48, and 54 Mbps
Physical Characteristics
Dimensions 4“ x 4” x 1.5” (150mm x 140mm x 39mm)
Weight 0.85bs (0.32kg)
Housing Plastic plenum-rated housing
Mounting Included mounting for flush mount or T-bar mount
LEDs Indicate system status Green, Amber, Blue
LAN (1) x IEEE 802.3 Gigabit Ethernet auto-sensing
Antenna Internal
Console RJ45
DC Specifications
Typical/Max Power 4.5 watts/6 watts
DC Power 12VDC, 850ma, 2.5mm center positive
User Environment
Operating Temperature 0° C to +40 ° C (+32° F to +104° F)
Humidity 95% RH noncondensing
Electrostatic Discharge 15kV air, 8kV contact
Accessories
DC Power Supply (37215) PWR 12VDC, 2A 2.5mm x 5.5mm connector
Extended T-Bar Kit KT-135628-01
I-Beam Clip BRKT-000147A-01
Regulatory
UL/cUL 60950-1, IEC/EN60950-1, UL2043, RoHS. FCC (USA), EU, TELEC