Teltonika RUTX11 là một router 3G/4G công nghiệp được thiết kế cho các ứng dụng chuyên nghiệp đòi hỏi kết nối đáng tin cậy, tốc độ cao và thông lượng dữ liệu lớn. Với chuẩn kháng nước, bụi bẩn IP30 cùng vỏ nhôm chắc chắn, RUTX11 có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt nhất với nhiệt độ từ -40°C đến 70°C. Hãy cùng UniFi.vn đánh giá điểm nổi bật có trên thiết bị này nhé!
Đặc điểm nổi bật
- Tốc độ hỗ trợ kết nối 4G (LTE) lên đến 300 Mbps (CAT6), 3G lên đến 42 Mbps.
- Thiết bị phát wifi chuẩn 802.11b/g/n/ac Wave 2 (Dual Band, MU-MIMO), tốc độ truyền dữ liệu lên đến 867 Mbps.
- Đáp ứng 150 user kết nối đồng thời, phát xa khoảng cách bán kính lên đến 25m.
- 2 Slot SIM Card / 1 port WAN (10/100/1000 Mbps) Ethernet /3 port LAN (10/100/1000 Mbps) Ethernet.
- Hỗ trợ tính năng chuyển đổi dự phòng tự động, mạng WAN dự phòng và các tình huống chuyển đổi khác.
- Tương thích với Remote management system (RMS) giúp quản lý tập trung nhiều thiết bị Teltonika từ xa.
- Hỗ trợ Bluetooth LE và GNSS hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu cho các dịch vụ định vị và đồng bộ hóa thời gian.
- Hỗ trợ nhiều giao thức công nghiệp bao gồm MQTT, Modbus TCP, BGP, GRE…
Thông số kỹ thuật Router TELTONIKA RUTX11
| MOBILE | |
| Mobile module | 4G (LTE) – Cat 6 up to 300 Mbps, 3G – Up to 42 Mbps |
| SIM switch | 2 SIM cards, auto-switch cases: weak signal, data limit, SMS limit, roaming, no network, network denied, data connection fail |
| Status | Signal strength, SINR, RSRP, RSRQ, Bytes sent/received, connected band, carrier aggregation, IMSI, ICCID |
| SMS | SMS status, SMS configuration, send/read SMS via HTTP POST/GET, Email to SMS, SMS to Email, SMS to HTTP, SMS to SMS, SMS auto reply |
| USSD | Supports sending and reading Unstructured Supplementary Service Data messages |
| Black/White list | Operator black/white list |
| Multiple PDN | Possibility to use different PDNs for multiple network access and services |
| Band management | Band lock, Used band status display |
| APN | Auto APN |
| Bridge mode | Direct connection (bridge) between mobile ISP and device on LAN |
| WIRELESS | |
| Wireless mode | 802.11b/g/n/ac Wave 2 (WiFi 5) with data transmission rates up to 867 Mbps (Dual Band, MU-MIMO), 802.11r fast transition, Access Point (AP), Station (STA) |
| WiFi security | WPA3-EAP, WPA3-SAE, WPA2-Enterprise-PEAP, WPA2-PSK, WEP; AES-CCMP, TKIP, Auto Cipher modes, client separation |
| ESSID | ESSID stealth mode |
| WiFi users | up to 150 simultaneous connections |
| Wireless Hotspot | Captive portal (Hotspot), internal/external Radius server, built in customizable landing page |
| ETHERNET | |
| WAN | 1 x WAN port (can be configured as LAN) 10/100/1000 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az standards, supports auto MDI/MDIX crossover |
| LAN | 3 x LAN ports, 10/100/1000 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az standards, supports auto MDI/MDIX crossover |
| BLUETOOTH | |
| Bluetooth 4.0 | Bluetooth low energy (LE) for short range communication |
| NETWORK | |
| Routing | Static routing, Dynamic routing (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, EIGRP, NHRP) |
| Network protocols | TCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, FTP, SMTP, SSL v3, TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet client, SNMP, MQTT, Wake on LAN (WOL), DLNA |
| VoIP passthrough support | H.323 and SIP-alg protocol NAT helpers, allowing proper routing of VoIP packets |
| Connection monitoring | Ping Reboot, Wget reboot, Periodic Reboot, LCP and ICMP for link inspection |
| Firewall | Port forwards, traffic rules, custom rules |
| DHCP | Static and dynamic IP allocation, DHCP Relay, Relayd |
| QoS / Smart Queue Management (SQM) | Traffic priority queuing by source/destination, service, protocol or port, WMM, 802.11e |
| DDNS | Supported >25 service providers, others can be configured manually |
| Network backup | VRRP, Mobile, Wired and WiFi WAN options, each of which can be used as an automatic Failover |
| Load balancing | Balance Internet traffic over multiple WAN connections |
| SSHFS | Possibility to mount remote file system via SSH protocol |
| SECURITY | |
| Authentication | Pre-shared key, digital certificates, X.509 certificates |
| Firewall | Pre-configured firewall rules can be enabled via WebUI, unlimited firewall configuration via CLI; DMZ; NAT; NAT-T |
| Attack prevention | DDOS prevention (SYN flood protection, SSH attack prevention, HTTP/HTTPS attack prevention), port scan prevention (SYN-FIN, SYN-RST, X-mas, NULL flags, FIN scan attacks) |
| VLAN | Port and tag based VLAN separation |
| Mobile quota control | Custom data limits for both SIM cards |
| WEB filter | Blacklist for blocking out unwanted websites, Whitelist for specifying allowed sites only |
| Access control | Flexible access control of TCP, UDP, ICMP packets, MAC address filter |
| VPN | |
| OpenVPN | Multiple clients and a server can run simultaneously, 12 encryption methods |
| OpenVPN Encryption | DES-CBC, RC2-CBC, DES-EDE-CBC, DES-EDE3-CBC, DESX-CBC, BF-CBC, RC2-40-CBC, CAST5-CBC, RC2-64-CBC, AES-128-CBC, AES-192-CBC, AES-256-CBC |
| IPsec | IKEv1, IKEv2, with 5 encryption methods for IPsec (DES, 3DES, AES128, AES192, AES256) |
| GRE | GRE tunnel |
| PPTP, L2TP | Client/Server instances can run simultaneously, L2TPv3 support |
| Stunnel | Proxy designed to add TLS encryption functionality to existing clients and servers without any changes in the program’s code |
| DMVPN | Method of building scalable IPsec VPNs |
| SSTP | SSTP client instance support |
| ZeroTier | ZeroTier VPN client support |
| WireGuard | WireGuard VPN client and server support |
| MODBUS | |
| MODBUS TCP SLAVE | |
| ID filtering | Respond to one ID in range [1;255] or any |
| Allow remote access | Allow access through WAN |
| Custom registers | MODBUS TCP custom register block, which allows to read/write to a file inside the router, and can be used to extend MODBUS TCP slave functionality |
| MODBUS TCP MASTER | |
| Supported functions | 01, 02, 03, 04, 05, 06, 15, 16 |
| Supported data formats | 8 bit: INT, UINT; 16 bit: INT, UINT (MSB or LSB first); 32 bit: float, INT, UINT (ABCD (big-endian), DCBA (little-endian), CDAB, BADC), HEX, ASCII |
| MQTT GATEWAY | |
| Gateway | Allows sending commands and receiving data from MODBUS Master trough MQTT broker |
| DNP3 | |
| Supported modes | TCP Master, DNP3 Outstation |
| DATA TO SERVER | |
| Protocols | HTTP(S), MQTT, Azure MQTT, Kinesis |
| MONITORING & MANAGEMENT | |
| WEB UI | HTTP/HTTPS, status, configuration, FW update, CLI, troubleshoot, event log, system log, kernel log |
| FOTA | Firmware update from server, automatic notification |
| SSH | SSH (v1, v2) |
| SMS | SMS status, SMS configuration, send/read SMS via HTTP POST/GET |
| Call | Reboot, Status, Mobile data on/off, Output on/off |
| TR-069 | OpenACS, EasyCwmp, ACSLite, tGem, LibreACS, GenieACS, FreeACS, LibCWMP, Friendly tech, AVSystem |
| MQTT | MQTT Broker, MQTT publisher |
| SNMP | SNMP (v1, v2, v3), SNMP trap |
| JSON-RPC | Management API over HTTP/HTTPS |
| MODBUS | MODBUS TCP status/control |
| RMS | Teltonika Remote Management System (RMS) |
| IoT PLATFORMS | |
| Clouds of things | Allows monitoring of: Device data, Mobile data, Network info, Availability |
| ThingWorx | Allows monitoring of: WAN Type, WAN IP, Mobile Operator Name, Mobile Signal Strength, Mobile Network Type |
| Cumulocity | Allows monitoring of: Device Model, Revision and Serial Number, Mobile Cell ID, ICCID, IMEI, Connection Type, Operator, Signal Strength, WAN Type and IP |
| Azure IoT Hub | Can send device IP, Number of bytes send/received, Mobile connection state, Network link state, IMEI, ICCID, Model, Manufacturer, Serial, Revision, IMSI, SIM State, PIN state, GSM signal, WCDMA RSCP, WCDMA EC/IO, LTE RSRP, LTE SINR, LTE RSRQ, CELL ID, Operator, Operator number, Connection type, Temperature, PIN count to Azure IoT Hub server |
| SYSTEM CHARACTERISTICS | |
| CPU | Quad-core ARM Cortex A7, 717 MHz |
| RAM | 256 MB, DDR3 |
| FLASH storage | 256 MB, SPI Flash |
| FIRMWARE / CONFIGURATION | |
| WEB UI | Update FW from file, check FW on server, configuration profiles, configuration backup |
| FOTA | Update FW/configuration from server |
| RMS | Update FW/configuration for multiple devices at once |
| Keep settings | Update FW without losing current configuration |
| FIRMWARE CUSTOMIZATION | |
| Operating system | RutOS (OpenWrt based Linux OS) |
| Supported languages | Busybox shell, Lua, C, C++ |
| Development tools | SDK package with build environment provided |
| LOCATION TRACKING | |
| GNSS | GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo and QZSS |
| Coordinates | GNSS coordinates via WebUI, SMS, TAVL, RMS |
| NMEA | NMEA 0183 |
| Server software | Supported server software: TAVL, RMS |
| Geofencing | Configurable multiple geofence zones |
| USB | |
| Data rate | USB 2.0 |
| Applications | Samba share, USB-to-serial |
| External devices | Possibility to connect external HDD, flash drive, additional modem, printer |
| Storage formats | FAT, FAT32, NTFS |
| INPUT/OUTPUT | |
| Input | 1 x Digital Input, 0 – 6 V detected as logic low, 8 – 30 V detected as logic high |
| Output | 1 x Digital Output, Open collector output, max output 30 V, 300 mA |
| Events | SMS, Email, RMS |
| POWER | |
| Connector | 4 pin industrial DC power socket |
| Input voltage range | 9 – 50 VDC, reverse polarity protection, voltage surge/transient protection |
| PoE (passive) | Passive PoE. Possibility to power up through LAN port, not compatible with IEEE802.3af, 802.3at and 802.3bt standards |
| Power consumption | 16 W Max |
| PHYSICAL INTERFACES (PORTS, LEDS, ANTENNAS, BUTTONS, SIM) | |
| Ethernet | 4 x RJ45 ports, 10/100/1000 Mbps |
| I/Os | 1 x Digital Input, 1 x Digital Output on 4 pin power connector |
| Status LEDs | 4 x WAN type LEDs, 2 x Mobile connection type, 5 x Mobile connection strength, 8 x LAN status, 1 x Power, 2 x 2.4G and 5G WiFi |
| SIM | 2 x SIM slots (Mini SIM – 2FF), 1.8 V/3 V, external SIM holders |
| Power | 1 x 4 pin DC connector |
| Antennas | 2 x SMA for LTE, 2 x RP-SMA for WiFi, 1 x RP-SMA for Bluetooth, 1 x SMA for GNSS |
| USB | 1 x USB A port for external devices |
| Reset | Reboot/User default reset/Factory reset button |
| Other | 1 x Grounding screw |
| PHYSICAL SPECIFICATION | |
| Casing material | Aluminium housing with DIN rail mounting option |
| Dimensions (W x H x D) | 115 x 44.2 x 95.1 mm |
| Weight | 456 g |
| Mounting options | DIN rail, flat surface placement |
| OPERATING ENVIRONMENT | |
| Operating temperature | -40 C to 75 C |
| Operating humidity | 10 % to 90 % non-condensing |
| Ingress Protection Rating | IP30 |
| REGULATORY & TYPE APPROVALS | |
| Regulatory & Type Approvals | CE/RED, RoHS, REACH |
| Vehicle | ECE R10 (E-mark) |
| EMI IMMUNITY | |
| Standards | EN 55032:2015, EN 55035:2017, Draft ETSI EN 301 489-1 V2.2.1, ETSI EN 301 489-3 V2.1.1, Draft ETSI EN 301 489-17 V3.2.0 |
| ESD | EN 61000-4-2:2009 |
| RS | EN 61000-4-3:2006+A1:2008+A2:2010 |
| EFT | EN 61000-4-4:2012 |
| Surge protection | EN 61000-4-5:2014 |
| CS | EN 61000-4-6:2014 |
| DIP | EN 61000-4-11:2004 |
| RF | |
| Standards | ETSI EN 300 328 V2.1.1, ETSI EN 301 893 V2.1.1, ETSI EN 300 440 V2.1.1 |
| SAFETY | |
| Standards | IEC 62368-1:2014 (Second Edition) EN 62368-1:2014+A11:2017 EN 50385:2017 EN 62232:2017 |
Một số tính năng đáng chú ý trên Teltonika RUTX11
Khả năng kết nối mạnh mẽ
Teltonika RUTX11 tích hợp khả năng kết nối 4G LTE Cat 6, đem lại tốc độ download lên đến 300 Mbps và upload 50 Mbps nhanh chóng và ổn định, đảm bảo kết nối internet luôn nhanh chóng và ổn định, phục vụ tốt cho nhu cầu sử dụng internet hàng ngày.
Với 4 cổng Gigabit Ethernet, Teltonika RUTX11 cho phép kết nối nhiều thiết bị có dây với tốc độ cao. Bạn có thể kết nối các thiết bị như máy tính, máy in, đầu ghi hình IP, và nhiều thiết bị khác một cách dễ dàng và hiệu quả.
Bên cạnh đó, thiết bị còn hỗ trợ Wifi AC Wave 2 với tốc độ lên đến 1200 Mbps, mang lại kết nối Wi-Fi mạnh mẽ và ổn định, kiến tạo trải nghiệm internet tốt nhất cho mọi thiết bị và người dùng.
Quản lý và cấu hình thiết bị từ xa dễ dàng
Với chức năng quản lý từ xa thông qua Teltonika RMS (Remote Management System), người dùng có thể dễ dàng giám sát và cấu hình, kiểm tra tình trạng kết nối Internet, theo dõi lưu lượng dữ liệu sử dụng,… tất cả đều có thể được thực hiện từ xa thông qua giao diện quản trị Teltonika RMS.
Ưu điểm lớn nhất của việc quản lý từ xa thông qua Teltonika RMS là tính linh hoạt và tiết kiệm thời gian. Thay vì phải di chuyển đến từng địa điểm cụ thể để cấu hình và kiểm tra thiết bị mạng, người quản trị chỉ cần kết nối với hệ thống quản trị từ xa và thực hiện mọi thao tác một cách thuận tiện.
Đối với các doanh nghiệp hoặc tổ chức có nhiều chi nhánh hoặc văn phòng phân tán, tính năng quản lý từ xa đóng vai trò quan trọng trong việc tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa quá trình quản lý hệ thống mạng. Kết hợp Teltonika RUTX11 với Teltonika RMS, họ có thể đảm bảo rằng tất cả các thiết bị mạng được giám sát và quản lý hiệu quả từ một điểm trung tâm.
Tích hợp nhiều tính năng tiên tiến
Bluetooth LE
Teltonika RUTX11 là một router thông minh tích hợp nhiều tính năng tiên tiến, giúp tối ưu hóa kết nối mạng và bảo mật dữ liệu. Sản phẩm hỗ trợ Bluetooth LE, cho phép kết nối với các thiết bị IoT (Internet of Things) và cảm biến một cách dễ dàng và linh hoạt, tiết kiệm năng lượng. Bluetooth LE có tốc độ truyền dữ liệu thấp hơn so với Bluetooth truyền thống, nhưng có ưu điểm là tiết kiệm năng lượng và chi phí thấp.
Định vị GPS
Bên cạnh đó, Teltonika RUTX11 cũng được bổ sung thêm tính năng định vị GPS, cho phép theo dõi vị trí thiết bị một cách chính xác và đáng tin cậy. Khả năng này không chỉ hỗ trợ trong việc quản lý và vận hành các thiết bị di động mà còn mở ra nhiều ứng dụng định vị khác nhau, từ theo dõi vận chuyển hàng hóa đến quản lý xe cộ và nguồn lực.
VPN
Để đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu truyền tải qua mạng, Teltonika RUTX11 hỗ trợ nhiều giao thức VPN như OpenVPN, IPsec, L2TP/IPsec giúp người dùng có thể tạo ra các kết nối mạng an toàn và bảo mật để truy cập vào hệ thống từ xa một cách dễ dàng và tin cậy.
Một số giải pháp khi sử dụng Router 3G/4G công nghiệp Teltonika RUTX11
- Giám sát và điều khiển từ xa: RUTX11 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng giám sát và điều khiển từ xa như hệ thống camera giám sát, hệ thống SCADA, hệ thống quản lý năng lượng.
- Mạng lưới IoT: RUTX11 là giải pháp lý tưởng cho các mạng lưới IoT cần kết nối internet ổn định và an toàn.
- Kết nối internet dự phòng: RUTX11 có thể được sử dụng làm kết nối internet dự phòng cho các doanh nghiệp và tổ chức cần đảm bảo kết nối internet luôn hoạt động.
- Vận tải và logistics: RUTX11 được sử dụng trong các phương tiện giao thông để cung cấp kết nối internet cho hành khách và theo dõi vị trí phương tiện.
Mua bộ định tuyến 3G/4G công nghiệp Teltonika RUTX11 ở đâu chính hãng – chất lượng – giá rẻ nhất?
Nếu bạn đang tìm kiếm các sản phẩm của Teltonika như modem, 3G/4G gateway, router 3G/4G công nghiệp, industrial switch, IoT platforms thì UniFi.vn là một địa chỉ đáng tin cậy. Chúng tôi là đối tác chính thức của Teltonika tại Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị mạng. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy những sản phẩm chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất với chủng loại sản phẩm đa dạng và giá cả hợp lý, UniFi.vn đáp ứng nhu cầu của khách hàng từ các doanh nghiệp nhỏ đến lớn.
Ngoài ra, UniFi.vn cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc và sản phẩm được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hãy liên hệ với UniFi.vn ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.
Tổng kết
Teltonika RUTX11 là một router 3G/4G công nghiệp mạnh mẽ và linh hoạt, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau. Với thiết kế chắc chắn, kết nối mạng mạnh mẽ và các tính năng quản lý tiên tiến, RUTX11 là giải pháp mạng lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt. Liên hệ ngay với UniFi.vn để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm.




Đánh giá
Clear filtersChưa có đánh giá nào.