Router công nghiệp Teltonika RUTX10 hỗ trợ 150 user

Bảo hành: 12 Tháng

Đại lý, Dự án liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ tốt nhất

Mô tả

Teltonika RUTX10 là thiết bị router công nghiệp sỡ hữu có CPU 717 MHz, RAM 256 MB DDR3, bộ nhớ flash 256 MB (SPI Flash) và 4 cổng Gigabit Ethernet hỗ trợ đến 128 VLAN dựa trên port/tag. Teltonika RUTX10 được bảo vệ bởi hệ thống firewall và nhiều dịch vụ VPN như OpenVPN, IPsec, PPTP, L2TP & DMVPN. RUTX10 hỗ trợ nhiều giao thức kết nối như MQTT, Modbus TCP, BGP và GRE.

Thông số kỹ thuật trên Router Teltonika RUTX10

  • CPU: CPU Quad Core ARM Cortex A7 717 MHz
  • Bộ nhớ: 256 MB SPI Flash, 256 MB RAM DDR3
  • Ethernet: 3 x cổng LAN 10/100/1000 Mbps, 1 x cổng WAN (có thể được cấu hình thành LAN) 10/100/1000 Mbps
  • WiFi: 802.11ac (WiFi 5) với tốc độ truyền dữ liệu lên đến 867 Mbps (Băng tần kép, MU-MIMO)
  • Nguồn cung cấp: 9 – 50 VDC, đầu nối DC 4 chân
  • Kết nối: 1 x 4 pin DC, 4 x Ethernet, 2 x WiFi RP-SMA, 1 x RP-SMA cho Bluetooth
  • Đèn LED trạng thái: 1 x Nguồn, 2 x băng tần WiFi, 8 x trạng thái Ethernet
  • Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C đến 75 ° C
  • Vỏ: Toàn bộ bằng nhôm với vít tiếp địa
  • Kích thước: 115 mm x 95 mm x 32 mm

Giới thiệu thiết bị Teltonika RUTX10

TELTONIKA RUTX10 bộ định tuyến Enterprise thế hệ tiếp theo, được trang bị Wi-Fi 5 băng tần kép và mô-đun Bluetooth LE. RUTX10 Hoàn hảo cho các ứng dụng văn phòng nhỏ hoặc khu vực công. Kết nối WiFi tốc độ cao cho phép các công ty chuyển đổi sang môi trường văn phòng không dây.

Teltonika đã tạo ra mô-đun RUTX10 Enterprise đặc biệt cho ứng dụng văn phòng quy mô vừa và nhỏ. TELTONIKA RUTX10 đi kèm với WiFi băng tần kép chuẩn 802.11ac, điều này cực kỳ quan trọng để truyền dữ liệu cao và trải nghiệm duyệt web không bị lag. RUTX10 có tất cả các tính năng bảo mật mới nhất và khả năng giám sát và kiểm soát việc sử dụng dữ liệu văn phòng của bạn từ xa.

TELTONIKA RUTX10 sử dụng hệ điều hành RutOS có khả năng tùy biến cao là linh hồn của RUTX10, nhưng nó thực sự là sức mạnh tổng hợp giữa phần cứng và phần mềm giúp thiết bị này hoạt động hoàn hảo trong các giải pháp doanh nghiệp. TELTONIKA RUTX10 được trang bị CPU: 717 MHz Quad Core ARM Cortex A7 cho các chức năng VPN và bộ nhớ Flash 256 MBytes để cài đặt các giao thức bổ sung.

TELTONIKA RUTX10
TELTONIKA RUTX10 | Router wifi công nghiệp khả năng chịu tải cao lên đến 150 user, Router 4G công nghiệp, Industrial router
TELTONIKA RUTX10
TELTONIKA RUTX10 | Việt Tuấn nhà phân phối thiết bị TELTONIKA chính hãng tại Việt Nam, Router 4G công nghiệp, Industrial router

Tham khảo thêm các model: TELTONIKA RUTX08, TELTONIKA RUT300

Thông số kỹ thuật Data sheet Teltonika RUTX10

ETHERNET
WAN1 x WAN port (can be configured as LAN) 10/100/1000 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az standards, supports auto MDI/MDIX crossover
LAN3 x LAN ports, 10/100/1000 Mbps, compliance with IEEE 802.3, IEEE 802.3u, 802.3az standards, supports auto MDI/MDIX crossover
WIRELESS
Wireless mode802.11b/g/n/ac Wave 2 (WiFi 5) with data transmission rates up to 867 Mbps (Dual Band, MU-MIMO), 802.11r fast transition, Access Point (AP), Station (STA)
WiFi securityWPA3-EAP, WPA3-SAE, WPA2-Enterprise-PEAP, WPA2-PSK, WEP; AES-CCMP, TKIP, Auto Cipher modes, client separation
ESSIDESSID stealth mode
WiFi usersup to 150 simultaneous connections
Wireless HotspotCaptive portal (Hotspot), internal/external Radius server, built in customizable landing page
BLUETOOTH
Bluetooth 4.0Bluetooth low energy (LE) for short range communication
NETWORK
RoutingStatic routing, Dynamic routing (BGP, OSPF v2, RIP v1/v2, EIGRP, NHRP)
Network protocolsTCP, UDP, IPv4, IPv6, ICMP, NTP, DNS, HTTP, HTTPS, FTP, SMTP, SSL v3, TLS, ARP, VRRP, PPP, PPPoE, UPNP, SSH, DHCP, Telnet client, SNMP, MQTT, Wake on LAN (WOL), DLNA
VoIP passthrough supportH.323 and SIP-alg protocol NAT helpers, allowing proper routing of VoIP packets
Connection monitoringPing Reboot, Wget reboot, Periodic Reboot, LCP and ICMP for link inspection
FirewallPort forwards, traffic rules, custom rules
DHCPStatic and dynamic IP allocation, DHCP Relay, Relayd
QoS / Smart Queue Management (SQM)Traffic priority queuing by source/destination, service, protocol or port, WMM, 802.11e
DDNSSupported >25 service providers, others can be configured manually
Network backupVRRP, Wired and WiFi WAN options, each of which can be used as an automatic Failover
SSHFSPossibility to mount remote file system via SSH protocol
SECURITY
AuthenticationPre-shared key, digital certificates, X.509 certificates
FirewallPre-configured firewall rules can be enabled via WebUI, unlimited firewall configuration via CLI; DMZ; NAT; NAT-T
Attack preventionDDOS prevention (SYN flood protection, SSH attack prevention, HTTP/HTTPS attack prevention), port scan prevention (SYN-FIN, SYN-RST, X-mas, NULL flags, FIN scan attacks)
VLANPort and tag based VLAN separation
WEB filterBlacklist for blocking out unwanted websites, whitelist for specifying allowed sites only
Access controlFlexible access control of TCP, UDP, ICMP packets, MAC address filter
VPN
OpenVPNMultiple clients and a server can run simultaneously, 12 encryption methods
OpenVPN EncryptionDES-CBC, RC2-CBC, DES-EDE-CBC, DES-EDE3-CBC, DESX-CBC, BF-CBC, RC2-40-CBC, CAST5-CBC, RC2-64-CBC, AES-128-CBC, AES-192-CBC, AES-256-CBC
IPsecIKEv1, IKEv2, with 5 encryption methods for IPsec (DES, 3DES, AES128, AES192, AES256)
GREGRE tunnel
PPTP, L2TPClient/Server instances can run simultaneously, L2TPv3 support
StunnelProxy designed to add TLS encryption functionality to existing clients and servers without any changes in the program’s code
DMVPNMethod of building scalable IPsec VPNs
SSTPSSTP client instance support
ZeroTierZeroTier VPN client support
WireGuardWireGuard VPN client and server support
MODBUS
MODBUS TCP SLAVE
ID filteringRespond to one ID in range [1;255] or any
Allow remote accessAllow access through WAN
Custom registersMODBUS TCP custom register block, which allows to read/write to a file inside the router, and can be used to extend MODBUS TCP slave functionality
MODBUS TCP MASTER
Supported functions01, 02, 03, 04, 05, 06, 15, 16
Supported data formats8 bit: INT, UINT; 16 bit: INT, UINT (MSB or LSB first); 32 bit: float, INT, UINT (ABCD (big-endian), DCBA (little-endian), CDAB, BADC), HEX, ASCII
MQTT GATEWAY
GatewayAllows sending commands and receiving data from MODBUS Master trough MQTT broker
DNP3
Supported modesTCP Master, DNP3 Outstation
DATA TO SERVER
ProtocolsHTTP(S), MQTT, Azure MQTT, Kinesis
MONITORING & MANAGEMENT
WEB UIHTTP/HTTPS, status, configuration, FW update, CLI, troubleshoot, event log, system log, kernel log
FOTAFirmware update from server, automatic notification
SSHSSH (v1, v2)
SMSSMS status, SMS configuration, send/read SMS via HTTP POST/GET
CallReboot, Status, Mobile data on/off, Output on/off
TR-069OpenACS, EasyCwmp, ACSLite, tGem, LibreACS, GenieACS, FreeACS, LibCWMP, Friendly tech, AVSystem
MQTTMQTT Broker, MQTT publisher
SNMPSNMP (v1, v2, v3), SNMP trap
JSON-RPCManagement API over HTTP/HTTPS
MODBUSMODBUS TCP status/control
RMSTeltonika Remote Management System (RMS)
SYSTEM CHARACTERISTICS
CPUQuad-core ARM Cortex A7, 717 MHz
RAM256 MB, DDR3
FLASH storage256 MB, SPI Flash
FIRMWARE / CONFIGURATION
WEB UIUpdate FW from file, check FW on server, configuration profiles, configuration backup
FOTAUpdate FW/configuration from server
RMSUpdate FW/configuration for multiple devices at once
Keep settingsUpdate FW without losing current configuration
FIRMWARE CUSTOMIZATION
Operating systemRutOS (OpenWrt based Linux OS)
Supported languagesBusybox shell, Lua, C, C++
Development toolsSDK package with build environment provided
USB
Data rateUSB 2.0
ApplicationsSamba share, USB-to-serial
External devicesPossibility to connect external HDD, flash drive, additional modem, printer
Storage formatsFAT, FAT32, NTFS
INPUT/OUTPUT
Input1 x Digital Input, 0 – 6 V detected as logic low, 8 – 30 V detected as logic high
Output1 x Digital Output, Open collector output, max output 30 V, 300 mA
EventsEmail, RMS
I/O jugglerAllows to set certain I/O conditions to initiate event
POWER
Connector4 pin industrial DC power socket
Input voltage range9 – 50 VDC, reverse polarity protection, voltage surge/transient protection
PoE (passive)Passive PoE. Possibility to power up through LAN port, not compatible with IEEE802.3af, 802.3at and 802.3bt standards
Power consumption9 W Max
PHYSICAL INTERFACES (PORTS, LEDS, BUTTONS)
Ethernet4 x RJ45 ports, 10/100/1000 Mbps
I/Os1 x Digital Input, 1 x Digital Output on 4 pin power connector
Status LEDs8 x LAN status LEDs, 1 x Power LED, 2 x 2.4G and 5G WiFi LEDs
Power1 x 4 pin DC connector
Antennas2 x RP-SMA for WiFi, 1 x RP-SMA for Bluetooth
USB1 x USB A port for external devices
ResetReboot/User default reset/Factory reset button
Other1 x Grounding screw
PHYSICAL SPECIFICATION
Casing materialAluminium housing with DIN rail mounting option
Dimensions (W x H x D)115 x 32.2 x 95.2 mm
Weight355 g
Mounting optionsDIN rail, flat surface placement
OPERATING ENVIRONMENT
Operating temperature-40 C to 75 C
Operating humidity10 % to 90 % non-condensing
Ingress Protection RatingIP30

Việt Tuấn: Nhà phân phối Teltonika Networks chính thức tại Việt Nam, dòng thiết bị mạng công nghiệp
Với các dòng sản phẩm :