Chat Facebook
0934.666.003
0899.500.266
0938.086.846
0903.209.123
Giảm giá!

Router cân bằng tải LINKSYS LRT224 Dual wan Gigabit VPN

6.500.000 5.490.000

Bảo hành 12 tháng

Liên hệ trực tiếp để có báo giá tốt nhất cho đại lý, dự án

Mô tả

ROUTER CÂN BẰNG TẢI LINKSYS LRT224 DUAL WAN GIGABIT VPN ROUTER

Là thiết bị Router định tuyến và hỗ trợ nhiều tính năng VPN Server, cân bằng tải giữa các kết nối WAN và đảm bảo dự phòng đường truyền (HA) luôn ổn định và xuyên suốt. Được thiết kế dành cho các văn phòng và doanh nghiệp đòi hỏi đường kết nối chính tới các hệ thống khác được liền lạc và liên tục, lưu lượng dữ liệu truyền tải lớn để hỗ trợ các kênh VPN tới các văn phòng khác và cho phép nhiều người dùng làm việc di động ở bên ngoài kết nối về văn phòng.

Router cân bằng tải LINKSYS LRT224 Với các tính năng 

  • Hỗ trợ Open VPN Server
  • Cân bằng tải giữa các cổng WAN
  • Tích hợp tường lửa chống tấn công từ bên ngoài
  • Hỗ trợ VLAN
  • Giao diện web quản lý trực quan đơn giản
  • Cấu hình đơn giản với EasyLink VPN
  • Thông lượng dữ liệu IP Sec vượt trội

CHI TIẾT SẢN PHẨM ROUTER CÂN BẰNG TẢI LINKSYS LRT224 DUAL WAN GIGABIT VPN ROUTER

Router cân bằng tải LINKSYS LRT224 HỖ TRỢ OPENVPN SERVER
Tương thích rộng rãi với tất cả ứng dụng OpenVPN trên các thiết bị kết nối: laptop, smartphone, máy tính bảng của người dùng để kết nối từ bất cứ nơi đâu tới văn phòng làm việc thông qua mạng internet chỉ với 2 thông số xác thực đơn giản nhưng vẫn đảm bảo an toàn bảo mật.

·Router cân bằng tải LINKSYS LRT224 DỰ PHÒNG LỖI CÁC KẾT NỐI WAN
Với tính năng dự phòng lỗi cho cổng WAN, các văn phòng và doanh nghiệp sẽ luôn luôn yên tâm rằng các đường kết nối dữ liệu chính ra ngoài internet và tới các văn phòng hoặc chi nhánh của họ luôn được đảm bảo hoạt động liên tục 24/24.

·Router cân bằng tải LINKSYS LRT224: CÂN BẰNG TẢI CÁC KẾT NỐI CỔNG WAN
Bằng việc cộng gộp hai kết nối WAN lại với nhau sẽ cho bạn băng thông tổng cộng của hai đường truyền, bạn có thể truy cập và triển khai các dịch vụ dựa trên nền internet với tốc độ cao hơn nhiều lần so với tốc độ internet tối đa mà ISP có thể cung cấp cho bạn.

·Router cân bằng tải LINKSYS LRT224: TÍCH HỢP TƯỜNG LỬA MẠNH MẼ
Cho phép bạn tạo ra các bộ qui tắc lọc dữ liệu truy cập và giám sát các truy vấn URL kết nối tới internet tiềm ẩn nhiều nguy cơ làm sập hệ thống mạng, giúp quản trị viên có thể làm chủ mọi dữ liệu lưu thông ra vào hệ thống mạng doanh nghiệp của mình dựa trên các cổng dịch vụ được triển khai (TCP/UDP) và các định danh địa chỉ IP nguồn/đích trong các gói tin.

·Router cân bằng tải LINKSYS LRT224: ĐỊNH TUYẾN DỮ LIỆU VLAN 802.1Q
Bạn vừa có thể triển khai phân chia hệ thống mạng ra thành nhiều VLAN và nhiều mạng Wi-Fi khác nhau để dễ dàng quản lý và bảo đảm an ninh mạng nhưng vẫn có thể quản lý tập trung và định tuyến cho các dữ liệu quan trọng có thể truyền thông suốt giữa cái VLAN với nhau nếu muốn bằng công cụ inter-VLAN routing.

·Router cân bằng tải LINKSYS LRT224: GIAO DIỆN QUẢN LÝ TRỰC QUAN ĐƠN GIẢN BẰNG GIAO DIỆN WEB
Với lượng kiến thức vừa đủ, bạn có thể tự mình giám sát, triển khai và cấu hình cho thiết bị để xây dựng hệ thống mạng cho văn phòng và doanh nghiệp của mình thông qua giao diện web trực quan dễ hiểu của thiết bị.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Router cân bằng tải LINKSYS LRT224

  • Tên thiết bị:
    LRT224 
  • Cổng WAN đôi:
    • Dung lỗi dự phòng, cân bằng tải 
    • Cố định giao thức và địa chỉ IP cho cổng WAN
  • Tường lửa:
    • Công nghệ tường lửa SPI thông minh và linh hoạt 
    • Chống tấn công từ chối dịch vụ DoS 
    • Hỗ trợ lên tới 50 bộ qui tắc truy cập dữ liệu định sẵn 
    • Chặn lọc nội dung Web theo URL và từ khóa 
    • Chặn Java, cookies, ActiveX, http proxy servers 
    • IGMP proxy 
    • UPnP
  • Các tính năng Site-to-Site VPN:
    • Hỗ trợ trối đa 50 kênh IPsec site-to-site VPN
    • Phân chia DNS cho kênh site-to-site VPN 
    • Dự phòng kênh site-to-site VPN 
    • DPD tự động phát hiện các lỗi phát sinh xuyên suốt kênh VPN
    • Duy trì cho kênh VPN hoạt động liên tục không gián đoạn 
    • NAT-traversal đảm bảo cho dữ liệu được truyền thông suốt khi đi qua nhiều thiết bị NAT khác nhau
  • Các giao thức Remote Access VPN:
    • OpenVPN 
    • PPTP 
    • Client-to-Site IPsec
  • Các chế độ NAT:
    • Gateway mode 
    • Router mode
  • Các tính năng NAPT:
    • 1-to-1 NAT (10) 
    • Port forwarding (30) 
    • Port triggering (30) 
    • Port address translation (30) 
    • DMZ host
  • Cổng DMZ:
    • DMZ Range 
    • DMZ Subnet
  • Số mạng VLAN 802.1q:
    Hỗ trợ đóng gói 802.1q cho 5 mạng VLANs: bao gồm định tuyến VLAN nội bộ và các bộ qui tắc truy cập VLAN 
  • Tính năng DHCP Server:
    Hỗ trợ cấp nhiều dãy địa chỉ IP khác nhau, mỗi VLAN một dãy địa chỉ IP ở subnet khác nhau 
  • Tính năng DNS:
    • DNS Proxy 
    • DNS Local Database cho các truy vấn nội bộ
  • Các tính năng giám sát và cảnh báo:
    • Syslog qua máy khác
    • Gửi email cảnh báo 
    • Giám sát tập trung từ xa bằng dữ liệu SNMP Trap
  • Các giao thức cổng WAN:
    • Dynamic IP 
    • PPPoE 
    • PPTP 
    • L2TP 
    • Static IP 
    • Transparent Bridge
  • Các dịch vụ DDNS được hỗ trợ:
    • Dynamic DNS (DynDNS, 3322) 
    • NOIP 
    • ChangeIP
  • Giao thức định tuyến:
    • Static route 
    • RIP v1, RIP v2, RIP IPv6 (RIPng)
  • Hỗ trợ IPv6:
    • DHCPv6-PD 
    • 6to4 
    • Router Advertisement
  • Các công cụ bảo trì hệ thống:
    • Sao lưu dự phòng và phục hồi thông tin cấu hình 
    • Dual configurations: startup, mirror 
    • Nâng cấp firmware 
    • Chẩn đoán sự cố mạng: ping, DNS name lookup 
    • Khởi động lại thiết bị 
    • Xóa hết cấu hình về trạng thái ban đầu
  • Các công cụ thống kê trạng thái thiết bị:
    • Trạng thái kết nối WAN 
    • Trạnh thái kênh/người dùng VPN 
    • Thống kê trạng thái cổng mạng
  • Các cổng mạng:
    1 cổng WAN 10/100/1000 (RJ45), 1 cổng WAN/DMZ 10/100/1000 (RJ45), 4 cổng LAN 10/100/1000 (RJ45), kênh giao thức OpenVPN cho các ứng dụng di động (iOS, Android) 
  • Đèn LED hiển thị:
    Đèn báo trạng thái hệ thống, chẩn đoán, cổng WAN, cổng LAN 1 ~ 4, DMZ, VPN 
  • Các chế độ quản lý cổng mạng:
    • 10/100/1000 Mbps 
    • Auto negotiation 
    • Half/Full duplex
  • Thông số hiệu suất thiết bị:
    • Thông lượng IPsec VPN: 110 Mbps 
    • Thông lượng NAT tối đa: 900 Mbps 
    • Số lượng tối đa các phiên kết nối cùng một lúc: 30,000
  • Kích  thước(Dài x Rộng x Cao):
    191 x 130 x 40 mm 
  • Trọng lượng:
    0.722 kg
  • Điện áp hoạt động:
    12V/1A 
  • Nhiệt độ hoạt động:
    Từ 0° đến 40° C
  • Nhiệt độ lưu trữ:
    Từ 0° đến 70°C
  • Độ ẩm lưu trữ:
    Từ 5% đến 90% 
  • Vị trí gắn:
    • Treo tường
    • Đặt trên bàn
  • VLAN Trunking:
    Cho phép truyền dữ liệu xuyên suốt từng VLAN giữa các access point với nhiều SSID khác nhau và cả các smart switch và managed switch có phân chia nhiều VLAN
  • Khoá chống trộm:
    Lỗ gắn khoá tiêu chuẩn Kensington 
  • Các chứng nhận tiêu chuẩn:
  • FCC Class B, CE Class B 
  • Bảo hành và hỗ trợ:
    Bảo hành suốt dòng đời sản phẩm
  • Các cơ chế quản lý băng thông mạng:
    Cơ chế kiểm soát lưu lượng mạng cho phép giới hạn băng thông upstream và downstream theo từng dịch vụ hoặc theo địa chỉ IP; các chính sách ưu tiên định sẵn cho phép chỉ định băng thông mạng cho từng ứng dụng riêng biệt với 3 cấp độ khác nhau
  • Nút Reset:
    Có 
  • Công nghệ UPnP:
    Có 
  • Các tính năng giao diện quản lý Web:
    • Hỗ trợ trình duyệt Internet Explorer 
    • Hỗ trợ trình duyệt Firefox 
    • Hỗ trợ trình duyệt Safari 
    • Setup wizard hỗ trợ cài đặt dễ dàng và nhanh chóng
    • Quản lý từ xa qua trình duyệt web bằng HTTPS